C# - Basic Syntax Practices

Đề bài thực hành các cú pháp cơ bản với C#.

1.1. Hello C Sharp

Viết chương trình C# Console App in ra các thông tin như sau.

1STDIO stands for StandarD Input Output.

1.2. Hello C Sharp

Viết chương trình C# Console App in ra các thông tin như sau.

1234567 _______  _______  ______   ___   _______
|       ||       ||      | |   | |       |
|  _____||_     _||  _    ||   | |   _   |
| |_____   |   |  | | |   ||   | |  | |  |
|_____  |  |   |  | |_|   ||   | |  |_|  |
 _____| |  |   |  |       ||   | |       |
|_______|  |___|  |______| |___| |_______|

1.3. Hello C Sharp

Viết chương trình C# Console App in ra các thông tin như sau.

1234567891011Microsoft DirectX is a collection of application programming interfaces (APIs) for handling tasks related to multimedia, especially game programming and video, on Microsoft platforms.

Originally, the names of these APIs all began with Direct, such as
    - Direct3D
    - DirectDraw
    - DirectMusic
    - DirectPlay
    - DirectSound
    - And so forth.

The name DirectX was coined as shorthand term for all of these APIs (the X standing in for the particular API names) and soon became the name of the collection.

1.4. Hello C Sharp

Viết chương trình C# Console App in ra các thông tin như sau.

12345In C#, we have some special characters:
 - // or /* */ for the comment.
 - \t for tab.
 - \n for new line.
 - " and " to mark it's a string.

2.1. Variable - tính toán cơ bản

Viết chương trình nhận vào chiều rộng (width), chiều cao (height) của hình chữ nhật; tính toán và xuất ra chu vi, diện tích của hình chữ nhật này.

12345Công thức tính chu vi:
    Perimeter = (width + height) x 2

Công thức tính diện tích:
    Area = width x height

2.2. Variable - tính toán cơ bản

Viết chương trình nhận vào bán kính (radius) của hình tròn, tính toán và xuất ra chu vi, diện tích của hình tròn này. Biết: π = 3.14159.

12345Công thức tính chu vi:
    Perimeter = 2 x π x radius

Công thức tính diện tích:
    Area = radius x radius x π

2.3. Variable - Hoán đổi giá trị

Hoán đổi giá trị 2 biến.

Viết chương trình nhận vào 2 biến giá trị nguyên (number_1, number_2).
    In giá trị của 2 biến này ra màn hình.
    Hoán đổi giá trị của hai biến này.
    In kết quả ra màn hình sau khi hoán đổi.

3.1. Conditional Statement

Viết chương trình nhận vào một số nguyên.
    Tính toán trị tuyệt đối.
    In giá trị của kết quả này.

3.2. Conditional Statement

Viết chương trình nhận vào một số nguyên không âm.
    Kiểm tra và cho biết số vừa nhập là số chẵn hay lẻ.
    In kết quả sau khi kiểm tra.

3.3. Conditional Statement

Viết chương trình nhận vào ba giá trị số nguyên thể hiện tổng số giây của 1 ngày.
    Kiểm tra số giây đó có hợp lệ không? (Không lớn hơn tổng số giây 1 ngày).
    Chuyển đổi sang giờ, phút và giây tương ứng.
    In kết quả ra màn hình.

3.4. Conditional Statement

Viết chương trình nhận vào ngày, tháng, năm.
    Kiểm tra tính hợp lệ của ngày, tháng, năm vừa nhập.

4.1. Loop

Viết chương trình nhận vào một số nguyên không âm (n).
Tính tổng các giá trị cộng dồn theo công thức sau.
S = 1 + 2 + 3 + ... + n

4.2. Loop

Số nguyên tố là số chỉ chia hết cho 1 và chính nó (số 0 và 1 không được xem là số nguyên tố).

Viết chương trình nhận vào một số nguyên không âm.
    Kiểm tra số vừa nhập có phải là số nguyên tố không.
    In kết quả ra màn hình.

4.3. Loop

Viết chương trình nhận vào 1 số nguyên (n) tính toán và in ra ma trận như sau (giả sử n = 5).

123451 2 3 4 5        A B C D E
2 3 4 5 1        B C D E A
3 4 5 1 2        C D E A B
4 5 1 2 3        D E A B C
5 1 2 3 4        E A B C D

5.1. Function

Viết hàm tính tổng các giá trị của 1 mảng số nguyên.

1public int sumOfArray(int[] arr);

5.2. Function

Viết hàm tìm kiếm vị trí của 1 giá trị nguyên nhỏ nhất trong 1 mảng số nguyên.

1public int FindMinIndexInArray(int[] arr);